Câu tiếng Anh có từ “immediately”
1.181 câu thật có từ immediately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immediately nghĩa là ngay lập tức. immediately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without delay or hesitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immediately
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If you hear any student give the wrong answer, immediately correct the answer and repeat the question.
Từ trong câu: immediately, hear, student, give, wrong, answer, correct, repeat
«Elementary Math Facts/Addition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34607 (bản sửa đổi 2130518). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng immediately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| immediately afterwards | 2.173 lần |
| immediately after | 9.873 lần |
| immediately followed | 1.304 lần |
| immediately ordered | 652 lần |
| immediately sent | 1.148 lần |
| immediately afterward | 470 lần |
| immediately began | 1.453 lần |
| immediately commenced | 432 lần |
| immediately behind | 1.008 lần |
| immediately below | 676 lần |
| immediately set | 1.297 lần |
| immediately in front | 700 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immediately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immediately trong kho câu?
- Kho câu có 1.181 câu có từ immediately hoặc các dạng của từ, trích từ 940 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immediately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immediately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 387 câu, rồi Bậc B1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immediately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immediately: Quá khứ đơn (164 câu), Câu phủ định (118 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.