Câu tiếng Anh có từ “immediately”
1.181 câu thật có từ immediately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immediately nghĩa là ngay lập tức. immediately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without delay or hesitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immediately
He rented living quarters and immediately began walking its streets, talking to its people and taking pictures.
Từ trong câu: immediately, rent, live, quarter, begin, walk, street, talk
«The Jungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236478 (bản sửa đổi 10511766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Immediately, the Prince came back to life and he was soon healthy enough to help row the boat.
Từ trong câu: immediately, enough, come, healthy, back, prince, life, soon
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Snake Leaves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275242 (bản sửa đổi 2459308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Immediately after the morning meal had ended, Miss Selina ordered Jackson to bring her wheelchair out and she sat in it, ready to start.
Từ trong câu: wheelchair, immediately, morning, meal, end, miss, order, bring
Lillian Elizabeth Roy, The Blue Birds at Happy Hills. Nguồn: Project Gutenberg #64978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you see a person fall off a sailing boat, you should immediately take the following steps.
Từ trong câu: sail, see, person, fall, off, boat, immediately, take
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Sailing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87976 (bản sửa đổi 4093773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The game immediately begins with the young boy running away from guards in a dark forest.
Từ trong câu: begin, running, away, boy, dark, forest, game, immediately
«Digital Media Concepts/Inside (video game)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260405 (bản sửa đổi 2128496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Down the fence he slid, and straight to Raymond, who decided that he must take the cat back to his owner immediately.
Từ trong câu: fence, down, slide, straight, decide, take, cat, back
Thomas L., 1866-1934 [Author of introduction, etc.] Masson, Short stories from Life: The 81 prize stories in "Life's" Shortest Story Contest. Nguồn: Project Gutenberg #68085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immediately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- immediately afterwards2.173 lần
- immediately after9.873 lần
- immediately followed1.304 lần
- immediately ordered652 lần
- immediately sent1.148 lần
- immediately afterward470 lần
- immediately began1.453 lần
- immediately commenced432 lần
- immediately behind1.008 lần
- immediately below676 lần
- immediately set1.297 lần
- immediately in front700 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immediately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immediately trong kho câu?
- Kho câu có 1.181 câu có từ immediately hoặc các dạng của từ, trích từ 940 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immediately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immediately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 387 câu, rồi Bậc B1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immediately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immediately: Quá khứ đơn (164 câu), Câu phủ định (118 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.