Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ideology”

133 câu thật có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ideology nghĩa là hệ tư tưởng. ideology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orientation that characterizes the thinking of a group or nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ideology

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Ideologies are established because reality is often way too complex to be understood by an individual.

    Từ trong câu: ideology, establish, because, reality, often, way, complex, understand

    «Motivation and emotion/Book/2016/Ideological motivation and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214131 (bản sửa đổi 2548982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He said American Socialists were to be shunned by anybody with an interest in progressive ideology.

    Từ trong câu: ideology, anybody, interest, progressive

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On a large scale, it may be called worldview or philosophy (informally), and is caused by geography, history, religious beliefs and ideology.

    Ở quy mô lớn, nó có thể được gọi là thế giới quan hoặc triết học (một cách không chính thức), và được gây ra bởi địa lý, lịch sử, tín ngưỡng tôn giáo và hệ tư tưởng.

    Từ trong câu: ideology, worldview, large, scale, call, philosophy, cause, geography

    «Point of view (philosophy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785366 (bản sửa đổi 10377748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Marxists, including the members of the Chinese Communist Party, label as “ideology” any views that are not confirmed by hard-nosed social science.

    Từ trong câu: ideology, include, member, communist, party, label, view, confirm

    «Political Ideologies That Reject Political Ideology: Scientific Socialism, Burkeanism, and Religious Extremism», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Terrorists are motivated by some combination of nationalism, ideology, and religion.

    Từ trong câu: nationalism, terrorist, motivate, combination, ideology, religion

    «Non-state Actors beyond NGOs», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The army that carried out the coup was characterized by nationalist ideology.

    Từ trong câu: nationalist, army, carry, out, characterize, ideology

    «1980 Turkish coup d'état», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900808 (bản sửa đổi 10939397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Logic protects this search from being hijacked by sophistry, manipulation, or ideology.

    Từ trong câu: hijack, logic, protect, search, manipulation, ideology

    «Doing Philosophy/Logic Forms the Foundations of Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324181 (bản sửa đổi 2746546). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ideology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marxist ideology15 lần
racist ideology17 lần
nazi ideology20 lần
communist ideology23 lần
nationalist ideology12 lần
extremist ideology8 lần
socialist ideology17 lần
leninist ideology6 lần
dominant ideology20 lần
islamist ideology6 lần
political ideology154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ideology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ideology trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ideology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ideology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ideology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ideology: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.