Câu tiếng Anh có từ “ideology”
133 câu thật có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ideology nghĩa là hệ tư tưởng. ideology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orientation that characterizes the thinking of a group or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ideology
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Different political ideologies hold different ideas on what the government should or should not do.
Từ trong câu: ideology, different, political, hold, idea, government
«Introduction to Sociology/Politics and Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40146 (bản sửa đổi 4567481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They believed government should be abolished, an ideology known as anarchism.
Từ trong câu: ideology, abolish, believe, government, know
«Regulation, Reform, and Revolutionary Ideologies», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
An ideology is a set of beliefs intended to describe how the world works, or how some believe it should work.
Từ trong câu: ideology, set, belief, intend, describe, world, work, believe
«Finding Common Ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282408 (bản sửa đổi 2810687). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ideology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marxist ideology | 15 lần |
| racist ideology | 17 lần |
| nazi ideology | 20 lần |
| communist ideology | 23 lần |
| nationalist ideology | 12 lần |
| extremist ideology | 8 lần |
| socialist ideology | 17 lần |
| leninist ideology | 6 lần |
| dominant ideology | 20 lần |
| islamist ideology | 6 lần |
| political ideology | 154 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ideology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ideology trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ideology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ideology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ideology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ideology: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.