Câu tiếng Anh có từ “ideology”
133 câu thật có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ideology nghĩa là hệ tư tưởng. ideology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orientation that characterizes the thinking of a group or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ideology
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Or will its leaders, regardless of ideology, step forth and, with a resolute will, consult together in a united search for appropriate solutions?
Từ trong câu: ideology, leader, regardless, step, forth, consult, together, unite
Universal House of Justice, The Promise of World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19286. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You are well aware what you call ideology will not again be revived; and--"--"I know what you are going to say; but it all amounts to nothing.
Từ trong câu: ideology, well, aware, call, again, revive, know, go
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ultimately, we will win the long war to defeat the terrorists and their murderous ideology.
Từ trong câu: terrorist, ultimately, defeat, ideology, win, long, war
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first to recognise the new renaissance will compete to have their ideologies be the ones that are rebirthed in this new context.
Từ trong câu: context, first, recognise, new, compete, ideology, one
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ideology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marxist ideology | 15 lần |
| racist ideology | 17 lần |
| nazi ideology | 20 lần |
| communist ideology | 23 lần |
| nationalist ideology | 12 lần |
| extremist ideology | 8 lần |
| socialist ideology | 17 lần |
| leninist ideology | 6 lần |
| dominant ideology | 20 lần |
| islamist ideology | 6 lần |
| political ideology | 154 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ideology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ideology trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ideology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ideology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ideology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ideology: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.