Câu tiếng Anh có từ “ideology”
133 câu thật có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ideology nghĩa là hệ tư tưởng. ideology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orientation that characterizes the thinking of a group or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ideology
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of course, an invariant ideology could be useful only on short-range.
Từ trong câu: ideology, course, useful, short, range
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Ideology is a scheme of ideas which can help to explain reality.
Từ trong câu: ideology, scheme, idea, help, explain, reality
«Motivation and emotion/Book/2016/Ideological motivation and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214131 (bản sửa đổi 2548982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
From this viewpoint straight ideologies of domesticity can be questioned.
Từ trong câu: ideology, domesticity, viewpoint, straight, question
«Reading log McRuer, Tatum, Hjörne & Säljö», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80992 (bản sửa đổi 433631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is not an ideology that I am following here, but a desire to live the best possible life I can, and to always seek to understand what that best life is.
Từ trong câu: ideology, follow, desire, live, best, possible, life, always
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Communist leaders have understood this problem, but Communist ideology, as any ideology, cannot be modified.
Từ trong câu: communist, ideology, leader, understand, problem, can, modify
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We can’t escape ideology—but neither are we dominated by it totally.
Từ trong câu: neither, dominate, escape, ideology, totally
«NAU-POS254-Enlightenment ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82101 (bản sửa đổi 2580133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ideology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marxist ideology | 15 lần |
| racist ideology | 17 lần |
| nazi ideology | 20 lần |
| communist ideology | 23 lần |
| nationalist ideology | 12 lần |
| extremist ideology | 8 lần |
| socialist ideology | 17 lần |
| leninist ideology | 6 lần |
| dominant ideology | 20 lần |
| islamist ideology | 6 lần |
| political ideology | 154 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ideology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ideology trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ideology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ideology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ideology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ideology: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.