Câu tiếng Anh có từ “ideology”
133 câu thật có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ideology nghĩa là hệ tư tưởng. ideology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orientation that characterizes the thinking of a group or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ideology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a strong and unavoidable link between social ideology and the advances of technology.
Từ trong câu: ideology, strong, link, social, advance, technology
«Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like most uses of the verb to be, there is an ideology in these simple words.
Từ trong câu: ideology, like, use, verb, simple, word
«Soul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805 (bản sửa đổi 9888361) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Obviously, these boundaries are not clear, but there is a significant difference between the two ideologies.
Từ trong câu: ideology, obviously, boundary, clear, significant, difference
«Robot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32130 (bản sửa đổi 10774081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are disagreements about the wildfires’ causes, and they often reflect partisan ideology in America.
Từ trong câu: partisan, disagreement, cause, often, reflect, ideology
«Lentis/The 2020 Western Wildfire Season in the U.S.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422117 (bản sửa đổi 3962411) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, there is no partisan classification of justices provided and party identification does not serve as the basis for judicial ideology.
Từ trong câu: partisan, furthermore, classification, justice, provide, party, identification, serve
«On the campaign trail in the USA, September 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907636 (bản sửa đổi 4823538) · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng ideology
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marxist ideology | 15 lần |
| racist ideology | 17 lần |
| nazi ideology | 20 lần |
| communist ideology | 23 lần |
| nationalist ideology | 12 lần |
| extremist ideology | 8 lần |
| socialist ideology | 17 lần |
| leninist ideology | 6 lần |
| dominant ideology | 20 lần |
| islamist ideology | 6 lần |
| political ideology | 154 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ideology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ideology trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ideology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ideology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ideology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ideology: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.