Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ideology”

133 câu thật có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ideology nghĩa là hệ tư tưởng. ideology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orientation that characterizes the thinking of a group or nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ideology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In some political systems, ideology may be an important factor in recruiting and motivating party members.

    Từ trong câu: ideology, political, system, important, factor, recruit, motivate, party

    «Saylor.org's Comparative Politics/What is Democracy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276565 (bản sửa đổi 4472928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, individuals may bond over similar political ideologies or social movements.

    Từ trong câu: ideology, example, individual, bond, similar, political, social, movement

    «Categories of Diversity», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • On a large scale, it may be called worldview or philosophy (informally), and is caused by geography, history, religious beliefs and ideology.

    Ở quy mô lớn, nó có thể được gọi là thế giới quan hoặc triết học (một cách không chính thức), và được gây ra bởi địa lý, lịch sử, tín ngưỡng tôn giáo và hệ tư tưởng.

    Từ trong câu: ideology, worldview, large, scale, call, philosophy, cause, geography

    «Point of view (philosophy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785366 (bản sửa đổi 10377748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The platforms we use today might not be what we use tomorrow but the construct and ideology of Social Media use are unlikely to change.

    Từ trong câu: media, construct, unlikely, platform, today, tomorrow, ideology, use

    «Debates in Digital Culture 2019/Social (Media) Movements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405764 (bản sửa đổi 4460215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ideology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marxist ideology15 lần
racist ideology17 lần
nazi ideology20 lần
communist ideology23 lần
nationalist ideology12 lần
extremist ideology8 lần
socialist ideology17 lần
leninist ideology6 lần
dominant ideology20 lần
islamist ideology6 lần
political ideology154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ideology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ideology trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ ideology hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ideology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ideology: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.