Câu tiếng Anh có từ “iceman”
29 câu thật có từ iceman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: iceman nghĩa là người băng. iceman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts and delivers ice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ iceman
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Mulcahey positively swore that the iceman did not leave the house during the night.
Từ trong câu: iceman, positively, swear, leave, house, night
Henry M. Hunt, The Crime of the Century; Or, The Assassination of Dr. Patrick Henry Cronin. Nguồn: Project Gutenberg #32533. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The small boy's ambition was to grow up and be an iceman.
Từ trong câu: iceman, small, ambition, grow, up
George Jean Nathan, A Book Without a Title. Nguồn: Project Gutenberg #27660. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The milkman and the iceman and the butcher boy used to hold daily conversation with her.
Từ trong câu: iceman, butcher, boy, use, hold, daily, conversation
Edna Ferber, One Basket. Nguồn: Project Gutenberg #489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The life and death of the Iceman was harsh and cruel.
Cuộc sống và cái chết của Iceman thật khắc nghiệt và tàn khốc.
Từ trong câu: iceman, life, death, cruel
«Planet Earth/8a. Otzi’s World or What Sustainably Looks Like», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417285 (bản sửa đổi 4374003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hugo paid everything from the rent to the iceman, and this without once making his mother feel a beneficiary.
Từ trong câu: iceman, paid, everything, rent, once, make, mother, feel
Edna Ferber, Half Portions. Nguồn: Project Gutenberg #14714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So I communicated down the shaft to our iceman (one Jack) that I desired his presence in the apartment.
Từ trong câu: iceman, communicate, down, desire, presence, apartment
Robert Cortes Holliday, Turns about Town. Nguồn: Project Gutenberg #36085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, ain’t I the Olcott and Depew; not mentioning the first name at all?” said the iceman, admiringly, of himself.
Từ trong câu: iceman, well, mention, first, name, admiringly, himself
O. Henry, Whirligigs. Nguồn: Project Gutenberg #1595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A famous example is Ötzi the Iceman.
Từ trong câu: iceman, famous, example
«Archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57 (bản sửa đổi 10952044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The young woman we see inspecting the mignonette or admonishing the iceman to greater punctuality in his deliveries, would have charmed a lyric from Aldrich.
Từ trong câu: iceman, young, woman, see, inspect, great, punctuality, delivery
Meredith Nicholson, The Valley of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #64910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Iceman features production from an extensive roster of collaborators.
Từ trong câu: collaborator, iceman, feature, production, extensive
«Iceman (Drake album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1266005 (bản sửa đổi 10999630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng iceman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tzi the iceman | 10 lần |
| iceman cometh | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ iceman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ iceman trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ iceman hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ iceman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ iceman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ iceman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ iceman: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.