Câu tiếng Anh có từ “iceman”
29 câu thật có từ iceman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: iceman nghĩa là người băng. iceman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts and delivers ice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ iceman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We afterwards descended towards the cascade, but long before this is attained the most experienced iceman would find himself in difficulty.
Từ trong câu: iceman, afterward, descend, toward, cascade, long, attain, experience
John Tyndall, The Glaciers of the Alps Being a narrative of excursions and ascents, an account of the origin and phenomena of glaciers and an exposition of the physical principles to which they are related. Nguồn: Project Gutenberg #34192. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The young woman we see inspecting the mignonette or admonishing the iceman to greater punctuality in his deliveries, would have charmed a lyric from Aldrich.
Từ trong câu: iceman, young, woman, see, inspect, great, punctuality, delivery
Meredith Nicholson, The Valley of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #64910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng iceman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tzi the iceman | 10 lần |
| iceman cometh | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ iceman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ iceman trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ iceman hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ iceman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ iceman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ iceman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ iceman: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.