Câu tiếng Anh có từ “hygiene”
132 câu thật có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hygiene nghĩa là vệ sinh. hygiene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition promoting sanitary practices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hygiene
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They may also sell household cleaning and laundry supplies, and hygiene items (soap, toothpaste, etc.).
Từ trong câu: hygiene, laundry, sell, household, clean, supply, item, soap
«Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may be restoring personal hygiene, acquiring knowledge, making new friends or getting a degree.
Từ trong câu: hygiene, restore, personal, acquire, knowledge, make, new, friend
«Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This may include activities that increase social cohesion, media hygiene, and education.
Từ trong câu: hygiene, include, activity, increase, social, media, education
«Motivation and emotion/Book/2026/Apocalyptic fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331072 (bản sửa đổi 2832480). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In a word, it may be said that scarcely anything having to do with practical hygiene has been overlooked.
Từ trong câu: hygiene, word, scarcely, anything, practical, overlook
Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #30495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Churches may fall, legal systems vanish, the healing art be substituted by universal hygiene, but the tillage of the land must ever demand tillers.
Từ trong câu: hygiene, church, fall, legal, system, vanish, heal, art
Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 128, vol. III, June 12, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #71467. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We do not go to the Bible for science, though we may go to Moses for instruction in some of the best methods in hygiene.
Từ trong câu: hygiene, go, science, though, instruction, best, method
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hygiene
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dental hygiene | 15 lần |
| racial hygiene | 24 lần |
| oral hygiene | 21 lần |
| hygiene practices | 29 lần |
| respiratory hygiene | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hygiene
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hygiene trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hygiene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hygiene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hygiene?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hygiene: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.