Câu tiếng Anh có từ “hygiene”
132 câu thật có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hygiene nghĩa là vệ sinh. hygiene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition promoting sanitary practices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hygiene
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is a question of general hygiene before which my own personality must disappear completely.
Từ trong câu: hygiene, question, general, personality, disappear, completely
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must furnish, by all available means and through every possible channel of information, persistent and systematic instruction in public, home and personal hygiene.
Từ trong câu: hygiene, furnish, available, mean, every, possible, channel, information
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Churches may fall, legal systems vanish, the healing art be substituted by universal hygiene, but the tillage of the land must ever demand tillers.
Từ trong câu: hygiene, church, fall, legal, system, vanish, heal, art
Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 128, vol. III, June 12, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #71467. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is so frequently said that the disappearance of smallpox is due not to vaccination, but to improved general hygiene, that we must look into this criticism with some care.
Từ trong câu: hygiene, frequently, disappearance, due, improve, general, look, criticism
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A system of house plumbing, in order to meet the requirements of hygiene, must be properly trapped.
Từ trong câu: plumbing, system, house, order, meet, requirement, hygiene, properly
J. H. Craven, A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #70951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hygiene
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dental hygiene | 15 lần |
| racial hygiene | 24 lần |
| oral hygiene | 21 lần |
| hygiene practices | 29 lần |
| respiratory hygiene | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hygiene
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hygiene trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hygiene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hygiene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hygiene?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hygiene: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.