Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hygiene”

132 câu thật có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hygiene nghĩa là vệ sinh. hygiene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition promoting sanitary practices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hygiene

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She spent several years lecturing to classes of women on Physiology, Anatomy, and Hygiene.

    Từ trong câu: hygiene, spend, several, year, lecture, class, woman

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also underscored the importance of public education, modernized industry and public hygienes.

    Từ trong câu: hygiene, modernize, importance, public, education, industry

    «Philip Jaisohn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323919 (bản sửa đổi 10810419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They collected and distributed hygiene, food, and clothing donations, and also arranged housing for refugees.

    Từ trong câu: hygiene, donation, collect, distribute, food, clothing, arrange, house

    «Hungarian Two-Tailed Dog Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162167 (bản sửa đổi 10604168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two-factors that he found in this study were motivation and hygiene.

    Từ trong câu: hygiene, factor, find, study, motivation

    «Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It also found that personal hygiene has improved.

    Từ trong câu: hygiene, find, personal, improve

    «Chopsticks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6221 (bản sửa đổi 10744602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When, on his return to the laboratory, he mentioned what had taken place at the Committee of Hygiene, M. Roux immediately offered to start.

    Từ trong câu: hygiene, return, laboratory, mention, take, place, committee, be

    René Vallery-Radot, The life of Pasteur. Nguồn: Project Gutenberg #60956. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She began to develop sanitation and hygiene properly.

    Từ trong câu: sanitation, begin, develop, hygiene, properly

    «Netley Hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202164 (bản sửa đổi 9963300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hygiene

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dental hygiene15 lần
racial hygiene24 lần
oral hygiene21 lần
hygiene practices29 lần
respiratory hygiene6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hygiene

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hygiene trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hygiene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hygiene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hygiene?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hygiene: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.