Câu tiếng Anh có từ “hygiene”
132 câu thật có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hygiene nghĩa là vệ sinh. hygiene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition promoting sanitary practices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hygiene
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Never prescribe medicines when hygiene will do as well and can be enforced.
Từ trong câu: hygiene, never, prescribe, medicine, well, enforce
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hygiene will in the future busy itself with this great question.
Từ trong câu: hygiene, future, busy, itself, great, question
M. L. Holbrook, Homo-Culture; Or, The Improvement of Offspring Through Wiser Generation. Nguồn: Project Gutenberg #34299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Europe is moving, and the next international congress will, undoubtedly, give more attention to suffrage and less to hygiene.
Từ trong câu: hygiene, move, next, international, undoubtedly, give, attention, less
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This conditioning will increase deterioration in oral hygiene.
Từ trong câu: hygiene, condition, increase, oral
«Motivation and emotion/Book/2021/Dental fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276135 (bản sửa đổi 2833154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Prevention and control includes initiating good “community hygiene”, which will prevent rodents from entering homes.
Từ trong câu: initiate, prevention, control, include, good, community, hygiene, prevent
«WikiJournal Preprints/An overview of Lassa fever», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250482 (bản sửa đổi 2246470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The brochures will contain information on how to set up emergency kits, and hygiene guides.
Từ trong câu: brochure, contain, information, set, up, emergency, kit, hygiene
«New Zealand to send out bird flu brochures», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31336 (bản sửa đổi 4822932). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hygiene
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dental hygiene | 15 lần |
| racial hygiene | 24 lần |
| oral hygiene | 21 lần |
| hygiene practices | 29 lần |
| respiratory hygiene | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hygiene
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hygiene trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ hygiene hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hygiene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hygiene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hygiene?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hygiene: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.