Câu tiếng Anh có từ “housekeep”
108 câu thật có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housekeep nghĩa là quản gia. housekeep là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain a household. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housekeep
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
To use a homely word with a sacred meaning, who will not ask a blessing on good housekeeping?
Từ trong câu: housekeep, use, homely, word, sacred, mean, ask, bless
Samuel Osgood, The Hearth-Stone: Thoughts Upon Home-Life in Our Cities. Nguồn: Project Gutenberg #37540. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall stay at home, by your leave, and nearly all my money will go toward the housekeeping expenses.
Từ trong câu: housekeep, stay, home, leave, nearly, money, go, toward
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I will send for them as soon as I get enough ahead to set up housekeeping,” promised Mr. Hill.
Từ trong câu: housekeep, send, soon, get, enough, ahead, set, up
Mabel Hale, The Hero of Hill House. Nguồn: Project Gutenberg #7035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course they are very young," said Miss Deborah, "but I'll have an eye to the housekeeping until Lois gets older.
Từ trong câu: housekeep, course, young, miss, eye, until, get, old
Margaret Wade Campbell Deland, John Ward, Preacher. Nguồn: Project Gutenberg #18478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can look after the housekeeping; I will bring up those fine young boys of yours as though they were my own.
Bạn có thể trông coi việc dọn phòng; Tôi sẽ nuôi dạy những cậu con trai ngoan ngoãn của anh như thể chúng là con của tôi.
Từ trong câu: housekeep, look, bring, up, fine, young, boy, though
E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To begin housekeeping proper, one will need at least a bread-knife and tumbler, a gridiron and individual salt,--cost eighty-four cents.
Từ trong câu: housekeep, begin, proper, need, least, bread, knife, individual
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The business of the day, be it what it may, housekeeping, study, teaching, authorship, or charity, will occupy you till dinner at two.
Từ trong câu: housekeep, business, day, study, teach, charity, occupy, till
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where will you find another city like it, so open, so bright, with such handsome apartment houses, designed for light housekeeping, such multitudes of cafeterias?
Từ trong câu: housekeep, find, another, city, like, open, bright, handsome
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng housekeep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| operative housekeep | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeep trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housekeep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeep: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.