E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housekeep”

108 câu thật có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housekeep nghĩa là quản gia. housekeep là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain a household. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housekeep

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “I will send for them as soon as I get enough ahead to set up housekeeping,” promised Mr. Hill.

    Từ trong câu: housekeep, send, soon, get, enough, ahead, set, up

    Mabel Hale, The Hero of Hill House. Nguồn: Project Gutenberg #7035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The additional information was called: Housekeeping information.

    Từ trong câu: housekeep, additional, information, call

    «WikiJournal of Science/A Survey on Internet Protocol version 4 (IPv4)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270734 (bản sửa đổi 2581900). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Of course, housekeeping takes up a good bit of my time, and I read a good deal, and do a lot of fancy-work.

    Từ trong câu: housekeep, course, take, up, good, bit, time, read

    William Le Queux, This House to Let. Nguồn: Project Gutenberg #51307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lady who lived in New York wrote him that her husband had died, and having no children she had decided to give up housekeeping.

    Từ trong câu: housekeep, lady, live, new, write, husband, die, child

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weekday classes have been held on two evenings each week; on one, English and sewing classes are held; on the other, cooking and housekeeping classes.

    Từ trong câu: weekday, class, hold, evening, week, sew, cook, housekeep

    Sophonisba Preston Breckinridge, New Homes for Old. Nguồn: Project Gutenberg #41291. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng housekeep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
operative housekeep14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeep trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housekeep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeep: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.