Câu tiếng Anh có từ “housekeep”
108 câu thật có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housekeep nghĩa là quản gia. housekeep là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain a household. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housekeep
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"So the woman who has her definite allowance for housekeeping finds at once a hundred questions set at rest.
Từ trong câu: housekeep, woman, definite, allowance, find, once, hundred, question
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of a year, another log cabin was added to the quarters and the couple began housekeeping.
Từ trong câu: housekeep, end, year, another, log, cabin, add, quarter
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With his wife he brought some housekeeping articles, among other things the third carpet ever brought to the settlement.
Từ trong câu: housekeep, carpet, wife, bring, article, among, thing, third
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. the treatment reach me almost ready to move I am now housekeeping again I like it so much better than rooming.
Từ trong câu: housekeep, dr, treatment, reach, almost, ready, move, now
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this plan there are two objects; to aid the pupils in paying their school expenses and to teach them the arts of housekeeping.
Từ trong câu: housekeep, plan, object, aid, pupil, pay, school, expense
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 01, January, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #26022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Inez Boissevain's "Ten Minutes-a-Day Housekeeping" is well known, as is her declaration to the reporter that she "should go crazy if she had to do housework one whole day."
Từ trong câu: housework, miss, ten, minute, day, housekeep, well, know
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng housekeep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| operative housekeep | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeep trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housekeep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeep: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.