Câu tiếng Anh có từ “hostess”
161 câu thật có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hostess nghĩa là bà chủ nhà. hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hostess
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Our hostess, with immobile, gentle face, was still fanning us.
Từ trong câu: hostess, gentle, face, still, fan
Lucian Swift Kirtland, Samurai Trails: A Chronicle of Wanderings on the Japanese High Road. Nguồn: Project Gutenberg #53327. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eugene, however, would not seat himself while his hostess was standing, and contented himself with leaning against it.
Từ trong câu: hostess, however, seat, himself, stand, content, lean
Marshall Saunders, The King of the Park. Nguồn: Project Gutenberg #56831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. and Mrs. Darling knew at once that something terrible was happening in their nursery, and without a good-bye to their hostess they rushed into the street.
Từ trong câu: hostess, mr, mrs, darling, know, once, something, terrible
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not until he was on his way did somebody tell him that he was talking about the father of his wife's hostess.
Từ trong câu: somebody, hostess, until, way, tell, talk, father
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Betty made a charming hostess; the great old house was a bower of beauty; the music was inspiring, the refreshments delicious and prettily served.
Từ trong câu: refreshment, refreshments, hostess, make, charm, great, old, house
Amy Ella Blanchard, The four Corners. Nguồn: Project Gutenberg #45601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Daisy was exchanging greetings very prettily with her hostess, but when she heard Winterbourne’s voice she quickly turned her head.
Từ trong câu: exchange, quickly, daisy, greet, hostess, hear, voice, turn
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Archer entered he was smiling and looking down on his hostess, who sat on a sofa placed at right angles to the chimney.
Từ trong câu: angle, enter, smile, look, down, hostess, sit, sofa
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostess trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hostess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostess: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.