Câu tiếng Anh có từ “hostess”
128 câu thật có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hostess nghĩa là bà chủ nhà. hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hostess
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The hostess should take pains to secure articles that are pretty and attractive, but not of great money value.
Từ trong câu: hostess, take, pain, secure, article, pretty, attractive, great
Florence Howe Hall, Good Form for All Occasions A Manual of Manners, Dress and Entertainment for Both Men and Women. Nguồn: Project Gutenberg #56824. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.'
'Đúng, tôi nhắc lại,' bà chủ nhà nói một cách ngạo mạn, 'những người như Chevenix không nên mời cấp trên của mình mà hãy đợi cho đến khi họ được triệu tập.'
Từ trong câu: haughtily, hostess, yes, repeat, person, like, send, superior
James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A hostess, she says, should provide for the intellectual as well as the material wants of her guests.
Từ trong câu: intellectual, guest, hostess, provide, well, material, want
Gamaliel Bradford, Portraits of women. Nguồn: Project Gutenberg #74674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hostess should consult each performer before allotting to them a part, and endeavor to suit each one.
Từ trong câu: performer, allot, hostess, consult, part, endeavor, suit
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostess trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hostess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostess: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.