Câu tiếng Anh có từ “hostess”
167 câu thật có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hostess nghĩa là bà chủ nhà. hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hostess
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The day after we returned our hostess very seriously asked me if he might marry her daughter.
Từ trong câu: hostess, day, return, seriously, ask, marry, daughter
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Only it struck Helen that Rachel was perhaps too still for a hostess, and that she might have done something with her hands.
Từ trong câu: hostess, strike, perhaps, still, something, hand
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here they may either continue to play as partners, or may divide, which ever has been the style of play decided upon by the hostess.
Từ trong câu: hostess, either, continue, play, partner, divide, ever, style
R. F. Foster, Foster's Complete Hoyle: An Encyclopedia of Games Including all indoor games played to-day. With suggestions for good play, illustrative hands, and all official laws to date. Nguồn: Project Gutenberg #53881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, yes, do!" pleaded her hostess, who had been wishing that she might hear one of the story-teller's thrillers.
Từ trong câu: thriller, yes, plead, hostess, wish, hear, story
Rena I. Halsey, Blue Robin, the Girl Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #36846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostess trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hostess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostess: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.