E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hostess”

123 câu thật có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hostess nghĩa là bà chủ nhà. hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hostess

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Hostess," he said, addressing the young woman, "will you purchase something of me?

    Từ trong câu: hostess, address, young, woman, purchase, something

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then your hostess returns, saying, "Will you come and eat?"

    Từ trong câu: hostess, return, say, come, eat

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Dowse, who will assist Mrs. Richards in her duties as hostess, will favour pale green lame woven with a silver thread.

    Từ trong câu: hostess, mr, assist, duty, favor, pale, green, lame

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each guest on entering bows to the host and hostess without any form of presentation, and is then at liberty to wander about at will.

    Từ trong câu: hostess, guest, enter, bow, host, form, presentation, liberty

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hostess, we are told, is such a grand little lady that we will not embarrass her by any undue publicity.

    Từ trong câu: publicity, hostess, tell, grand, little, lady, embarrass

    Various, Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 2. No. 17, February, 1921 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy. Nguồn: Project Gutenberg #56864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Clarence will tell the men where to instal their teams,” the hostess reflected.

    Từ trong câu: instal, tell, man, team, hostess, reflect

    Alice M. Winlow, The Mornin'-Glory Girl. Nguồn: Project Gutenberg #48647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostess trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hostess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostess: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.