E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hostess”

123 câu thật có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hostess nghĩa là bà chủ nhà. hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hostess

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Mrs. Dowse, who will assist Mrs. Richards in her duties as hostess, will favour pale green lame woven with a silver thread.

    Từ trong câu: hostess, mr, assist, duty, favor, pale, green, lame

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My Hostess I soon discovered to be quite a character; a raw-boned, fast-talking Frenchwoman, with a suspicious darkness on her upper lip.

    Từ trong câu: hostess, soon, discover, quite, character, raw, bone, fast

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The visitor then described the person she had seen, and when she mentioned the peculiar limp her hostess seemed startled.

    Từ trong câu: limp, hostess, visitor, describe, person, see, mention, peculiar

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Strange fascination these creatures have for men,” commented her hostess, glancing round to see that the other women were occupied.

    Từ trong câu: fascination, hostess, strange, creature, man, comment, glance, round

    Priscilla Craven, Circe's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #59347. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, all ended well, and after coffee various home pets were introduced by our hostess, who is a devoted lover of animals.

    Từ trong câu: pet, hostess, however, end, well, coffee, various, home

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The guest who tips servants in a private home implies that the host or hostess has not adequately compensated them for their labor.

    Từ trong câu: adequately, compensate, hostess, guest, tip, servant, private, home

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostess trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ hostess hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hostess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostess: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.