Câu tiếng Anh có từ “holder”
184 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holder
Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)
Perhaps technological improvements bring both benefits and costs to existing rights holders--both of which should be considered when setting policy.
Từ trong câu: technological, perhaps, improvement, bring, benefit, cost, exist, right
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Abolitionists may affect as much sanctity and philanthropy, as they please, and pile their maledictions and execrations on the heads of slave holders mountain high!
Từ trong câu: philanthropy, sanctity, affect, much, please, pile, head, slave
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The data he copied included names, addresses and phone numbers of the random card-holders.
Từ trong câu: random, data, copy, include, name, address, phone, number
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Since it is a non-profit organization, they are not a editor or anyhow commercially involved in their license-holders works.
Từ trong câu: anyhow, since, non, profit, organization, editor, commercially, involve
«Social Web/Collaboration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266656 (bản sửa đổi 4415096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng holder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.