E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “historically”

144 câu thật có từ historically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: historically nghĩa là về mặt lịch sử. historically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout history. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ historically

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng historically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
culturally historically41 lần
historically accurate45 lần
historically marginalized8 lần
historically underrepresented7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ historically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ historically trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ historically hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ historically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ historically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ historically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ historically: Hiện tại hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.