Câu tiếng Anh có từ “historically”
145 câu thật có từ historically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: historically nghĩa là về mặt lịch sử. historically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout history. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ historically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Historically this needed the largest available computers, and therefore physical testing often proved easier.
Từ trong câu: historically, available, need, large, computer, therefore, physical, test
«Space Transport and Engineering Methods/Physics2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277544 (bản sửa đổi 4299316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
List holds historically one of the highest places in economic thought as applied to practical objects.
Từ trong câu: historically, list, hold, high, place, economic, think, apply
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now would I give a trifle to know historically and authentically, who was the greatest fool that ever lived.
Từ trong câu: historically, now, give, trifle, know, great, fool, ever
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The highest organism which the natural scientist can study is man, taken not historically, but anthropologically.
Từ trong câu: anthropologically, high, organism, natural, scientist, study, man, take
Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng historically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culturally historically | 41 lần |
| historically accurate | 45 lần |
| historically marginalized | 8 lần |
| historically underrepresented | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ historically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ historically trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ historically hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ historically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ historically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ historically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ historically: Hiện tại hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.