Câu tiếng Anh có từ “hierarchy”
124 câu thật có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hierarchy nghĩa là thứ bậc. hierarchy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of ordered groupings of people or things within a system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hierarchy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Because awe reinforces social hierarchies groups can benefit from the guidance of a wise leader.
Từ trong câu: hierarchy, reinforce, because, awe, social, group, benefit, guidance
«Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At no period had the official hierarchy of the Western Church been more out of touch with common righteousness and piety.
Từ trong câu: hierarchy, period, official, western, church, out, touch, common
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The organization of the hierarchy was the same throughout Western Europe, with the slight local differences which always occur in any organization.
Từ trong câu: hierarchy, organization, throughout, western, slight, local, difference, always
Margaret Alice Murray, The Witch-cult in Western Europe: A Study in Anthropology. Nguồn: Project Gutenberg #20411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, with such a clear profession before us, why these assaults on the hierarchy and the church in general for the last thousand years?
Từ trong câu: hierarchy, now, clear, profession, assault, church, general, last
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They even proposed to establish a new Church there and appoint a hierarchy--an extremely risky venture indeed.
Từ trong câu: risky, hierarchy, even, propose, establish, new, church, appoint
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Conversely, fear of embarrassment—a fall down the hierarchy—makes soldiers risk their lives.
Từ trong câu: embarrassment, conversely, fear, fall, down, hierarchy, make, soldier
«Relationships/Communication Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82981 (bản sửa đổi 4620500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hierarchy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hierarchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hierarchy trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hierarchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hierarchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hierarchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hierarchy: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.