Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hierarchy”

124 câu thật có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hierarchy nghĩa là thứ bậc. hierarchy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of ordered groupings of people or things within a system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hierarchy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The table will have a column for every attribute of every class in the hierarchy.

    Từ trong câu: hierarchy, table, column, every, attribute, class

    «Java Persistence/Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135449 (bản sửa đổi 4660668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Up in the hierarchy, there will be the goals of the robot (like ”find food”).

    Từ trong câu: hierarchy, up, goal, robot, like, find, food

    «Cyberbotics' Robot Curriculum/Intermediate programming Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181674 (bản sửa đổi 4666390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We expect that the Bench of Bishops will be liberal, as he was the greatest supporter of the hierarchy.

    Từ trong câu: hierarchy, expect, bench, bishop, liberal, great, supporter

    James Boswell, Boswelliana: The Commonplace Book of James Boswell, with a Memoir and Annotations. Nguồn: Project Gutenberg #52163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Keeping the page simple, but with a defined hierarchy, will assist the reader in completing the steps of the instructions.

    Từ trong câu: hierarchy, keep, page, simple, define, assist, reader, complete

    «Professional and Technical Writing/Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173261 (bản sửa đổi 4296995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The relationship between Maslow's hierarchy of needs and self-care within the workplace will be revisited later in the chapter.

    Từ trong câu: workplace, relationship, hierarchy, need, self, care, late, chapter

    «Motivation and emotion/Book/2021/Employee self-care motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277215 (bản sửa đổi 2438950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hierarchy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maslow's hierarchy229 lần
hierarchy of needs388 lần
dominance hierarchy26 lần
racial hierarchy32 lần
organizational hierarchy22 lần
papal hierarchy21 lần
romish hierarchy14 lần
chomsky hierarchy10 lần
hierarchy of dns13 lần
social hierarchy198 lần
celestial hierarchy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hierarchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hierarchy trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hierarchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hierarchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hierarchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hierarchy: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.