Câu tiếng Anh có từ “hierarchy”
124 câu thật có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hierarchy nghĩa là thứ bậc. hierarchy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of ordered groupings of people or things within a system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hierarchy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These grades, which are ratified by the Government, are independent of any hierarchy, and merely imply a difference in the number of electors.
Từ trong câu: hierarchy, grade, government, independent, merely, imply, difference, number
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Love and belonging, being the third tier of the hierarchy, is also another factor that has been affected by the pandemic.
Từ trong câu: pandemic, love, belong, third, hierarchy, another, factor, affect
«Motivation and emotion/Book/2021/COVID-19 and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276562 (bản sửa đổi 2344452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is explained by the way in which a subordinate's response to social dominance strengthens social hierarchies and stabilises social groups.
Từ trong câu: stabilise, explain, way, response, social, dominance, strengthen, hierarchy
«Motivation and emotion/Book/2025/Cultivating awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322614 (bản sửa đổi 2758876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hierarchy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hierarchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hierarchy trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hierarchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hierarchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hierarchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hierarchy: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.