Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hierarchy”

124 câu thật có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hierarchy nghĩa là thứ bậc. hierarchy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of ordered groupings of people or things within a system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hierarchy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Views can contain other views, so a complex hierarchy of them can exist.

    Từ trong câu: hierarchy, view, contain, complex, exist

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/First Cocoa program - Hello World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56994 (bản sửa đổi 3441244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because awe reinforces social hierarchies groups can benefit from the guidance of a wise leader.

    Từ trong câu: hierarchy, reinforce, because, awe, social, group, benefit, guidance

    «Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Humans are living things and therefore can be classified into this hierarchy.

    Từ trong câu: hierarchy, human, live, thing, therefore, classify

    «Middle School Science/Biology/Life Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57722 (bản sửa đổi 4435353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While Brahminism, if it dared, could proclaim a religious war, it has powerful enemies within the hierarchy.

    Từ trong câu: hierarchy, dare, proclaim, religious, war, powerful, enemy

    S. B. Banerjea, Tales of Bengal. Nguồn: Project Gutenberg #10999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this way, hierarchy wide before and after code fragments can be put together at one place, simplifying maintenance.

    Từ trong câu: hierarchy, way, wide, code, fragment, put, together, place

    «More C++ Idioms/Non-Virtual Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128345 (bản sửa đổi 4645018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality.

    Chúng ta có thể xem nghiên cứu cho thấy gì về hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow và điều này cũng có thể ảnh hưởng đến phong cách và chất lượng lãnh đạo như thế nào.

    Từ trong câu: influence, show, quality, hierarchy, research, look, need, leadership

    «Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277114 (bản sửa đổi 2722521). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hierarchy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maslow's hierarchy229 lần
hierarchy of needs388 lần
dominance hierarchy26 lần
racial hierarchy32 lần
organizational hierarchy22 lần
papal hierarchy21 lần
romish hierarchy14 lần
chomsky hierarchy10 lần
hierarchy of dns13 lần
social hierarchy198 lần
celestial hierarchy22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hierarchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hierarchy trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hierarchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hierarchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hierarchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hierarchy: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.