Câu tiếng Anh có từ “hierarchy”
124 câu thật có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hierarchy nghĩa là thứ bậc. hierarchy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of ordered groupings of people or things within a system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hierarchy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While Brahminism, if it dared, could proclaim a religious war, it has powerful enemies within the hierarchy.
Từ trong câu: hierarchy, dare, proclaim, religious, war, powerful, enemy
S. B. Banerjea, Tales of Bengal. Nguồn: Project Gutenberg #10999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He saw that hierarchies were not indispensable roads to heaven.
Từ trong câu: hierarchy, saw, indispensable, road, heaven
James Jackson Jarves, Kiana: a Tradition of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #60066. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It poured itself over all things, raised them up and divided them according to the Hierarchies, according to the orders, and according to Providence.
Từ trong câu: pour, divide, divided, hierarchy, itself, thing, raise, up
F. Lamplugh, The Gnôsis of the Light. Nguồn: Project Gutenberg #30799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In his youth, he called himself as a Catholic and professed respect for Church hierarchy and authority.
Từ trong câu: profess, youth, call, himself, respect, church, hierarchy, authority
«Victor Hugo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12983 (bản sửa đổi 10969468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hierarchy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hierarchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hierarchy trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hierarchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hierarchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hierarchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hierarchy: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.