Câu tiếng Anh có từ “hierarchy”
124 câu thật có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hierarchy nghĩa là thứ bậc. hierarchy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of ordered groupings of people or things within a system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hierarchy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Therefore, he had to be the water boy, lowest on the social hierarchy.
Từ trong câu: hierarchy, therefore, water, boy, low, social
«Del Shannon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447512 (bản sửa đổi 10103928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The party must always continue to represent the hierarchy of National Socialist leadership.
Từ trong câu: hierarchy, party, always, continue, represent, national, leadership
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Hierarchy is viewed as stages that must be met for self-growth to occur.
Từ trong câu: hierarchy, view, stage, meet, self, growth, occur
«Motivation and emotion/Book/2021/Transgender medical transitioning motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276590 (bản sửa đổi 2345859). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All classes in the hierarchy must share the same id attribute.
Từ trong câu: hierarchy, class, share, id, attribute
«Java Persistence/Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135449 (bản sửa đổi 4660668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must keep the way open for the German youth which wishes to take its place in this hierarchy.
Từ trong câu: hierarchy, keep, way, open, youth, wish, take, place
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of connecting the call through your own local switchboard, you have to go up the hierarchy, onto the long-distance lines, known as "trunklines."
Từ trong câu: onto, hierarchy, instead, connect, call, local, go, up
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hierarchy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hierarchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hierarchy trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ hierarchy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hierarchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hierarchy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hierarchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hierarchy: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.