Câu tiếng Anh có từ “helm”
116 câu thật có từ helm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helm nghĩa là cầm lái. helm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: steering mechanism for a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helm
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When the captain put his hand on the helm, we could always tell below.
Từ trong câu: helm, captain, put, hand, always, tell, below
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime, Sister Dolorosa and Helm walked side by side in a silence that neither could break.
Từ trong câu: helm, meantime, sister, walk, side, silence, neither, break
James Lane Allen, Flute and Violin, and Other Kentucky Tales and Romances. Nguồn: Project Gutenberg #50597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On this the shipwrecked man took the helm and assisted the ship as far as he could.
Từ trong câu: helm, man, take, assist, ship, far
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
National temperament rarely changes, but bitter experience cannot forget the consequences of former laxity in managing the helm of state.
Từ trong câu: helm, national, temperament, rarely, change, bitter, experience, can
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“No man can refuse to drink with me and live,” replied Helm, seizing his revolver as if to draw it.
Từ trong câu: helm, man, refuse, drink, live, reply, seize, draw
Nathaniel Pitt Langford, Vigilante Days and Ways The pioneers of the Rockies; the makers and making of Montana and Idaho. Nguồn: Project Gutenberg #64135. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One can but fancy that if Mr. Cocke himself could have held the helm in these two adventures, the story would have been different.
Từ trong câu: helm, fancy, mr, himself, hold, adventure, story, different
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was springing up a choppy wind, and I could not leave the helm.
Từ trong câu: spring, wind, leave, helm, up
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| starboard the helm | 52 lần |
| der helm | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helm trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ helm hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helm: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.