E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helm”

96 câu thật có từ helm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helm nghĩa là cầm lái. helm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: steering mechanism for a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This will be new president Alan Rosenberg's first time at the helm of the ceremonies.

    Từ trong câu: helm, new, president, first, time, ceremony

    «Screen Actors Guild Awards nominations released», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30621 (bản sửa đổi 4825804). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Let us hope he will hold out several years yet, and continue at the helm.

    Từ trong câu: helm, let, hope, hold, out, several, year, continue

    Asa Gray, Letters of Asa Gray; Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #55987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, yes, put up the helm! we'll go and see how they look in the twilight.

    Từ trong câu: helm, yes, put, up, go, see, look

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will you let him sit down here by the helm?

    Bạn có thể để anh ấy ngồi xuống đây cạnh bánh lái được không?

    Từ trong câu: helm, let, sit, down

    G. A. Henty, A Knight of the White Cross: A Tale of the Siege of Rhodes. Nguồn: Project Gutenberg #4932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor did he waver when Gov. Gage took the helm with a military force to do his will and pleasure.

    Từ trong câu: helm, gauge, take, military, force, pleasure

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She will, ere long, come round to the wind, and will obey her helm.

    Từ trong câu: round, wind, obey, helm, long, come

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng helm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • starboard the helm52 lần
  • der helm60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helm trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ helm hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helm: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.