E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helm”

96 câu thật có từ helm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helm nghĩa là cầm lái. helm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: steering mechanism for a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helm

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Vainly did the pilot try to land at each favorable place: the ship would not obey her helm.

    Người phi công đã cố gắng hạ cánh ở từng vị trí thuận lợi một cách vô ích: con tàu sẽ không tuân theo sự điều khiển của cô ấy.

    Từ trong câu: helm, pilot, try, land, favorable, place, ship, obey

    James Baldwin, Hero Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet his circumstances were not altogether like Phocion's, who came to the helm when the ship of the state was just upon sinking.

    Từ trong câu: helm, circumstance, altogether, like, come, ship, state, sink

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To put the helm up at the right moment is the beginning of all cunning, and for that we need arm and eye;--not tongue.

    Từ trong câu: helm, put, up, right, moment, begin, need, arm

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Put the helm hard up," continued the pilot excitedly, in a louder voice; "she mustn't shoot."

    Từ trong câu: excitedly, put, helm, hard, up, continue, pilot, loud

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng helm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
starboard the helm52 lần
der helm60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helm trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ helm hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helm: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.