E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helm”

96 câu thật có từ helm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helm nghĩa là cầm lái. helm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: steering mechanism for a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Trading for Ruby Vests and Rock Helms would be particularly handy, and the weapons for everyone but Frog definitely help.

    Từ trong câu: helm, trade, rock, particularly, handy, weapon, everyone, frog

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427313 (bản sửa đổi 3853654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I ran to the helm to turn her head off the shore, but it was too late--there she stuck hard and fast.

    Từ trong câu: helm, run, turn, head, off, shore, late, stick

    William Henry Giles Kingston, Peter Biddulph: The Story of an Australian Settler. Nguồn: Project Gutenberg #23050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng helm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • starboard the helm52 lần
  • der helm60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helm trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ helm hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helm: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.