Câu tiếng Anh có từ “helm”
110 câu thật có từ helm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helm nghĩa là cầm lái. helm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: steering mechanism for a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helm
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Kim family has been at the helm of North Korea since its founding.
Từ trong câu: helm, family, north, since, found
«Kim family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937010 (bản sửa đổi 10825043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are both pilots, and the waters through which their helms have swung have been equally stormy.
Từ trong câu: helm, pilot, water, swing, equally, stormy
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| starboard the helm | 52 lần |
| der helm | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helm trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ helm hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helm: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.