Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heartwarming”

16 câu thật có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heartwarming nghĩa là ấm lòng. heartwarming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing gladness and pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heartwarming

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But the heartwarming effect produced by the latter was the same in both cases.

    Từ trong câu: heartwarming, effect, produce, latter, case

    Thomas Adolphus Trollope, What I Remember, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #58542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had been feeling neglected and lonely, and this unexpected friendliness was heartwarming.

    Từ trong câu: heartwarming, feel, neglect, lonely, unexpected, friendliness

    Kathleen Thompson Norris, The Beloved Woman. Nguồn: Project Gutenberg #28301. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men went about their tasks with a dash that was heartwarming.

    Từ trong câu: heartwarming, man, go, task, dash

    Robert Moore Williams, The Lost Warship. Nguồn: Project Gutenberg #32563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So much for wise sayings but the fact that some people did try was heartwarming, Diana thought.

    Từ trong câu: heartwarming, much, wise, say, fact, people, try, think

    Ruth M. Sprague, Wild Justice. Nguồn: Project Gutenberg #152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I especially found one story he told to be very heartwarming.

    Tôi đặc biệt thấy có một câu chuyện anh kể rất cảm động.

    Từ trong câu: heartwarming, especially, find, story, tell

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415556 (bản sửa đổi 3836018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And a very heartwarming and pleasant thing to be listened to by a little girl who was.

    Từ trong câu: heartwarming, pleasant, thing, listen, little, girl

    E. Nesbit, The Wonderful Garden; or, The Three Cs. Nguồn: Project Gutenberg #52907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An animation history researcher mentioned that molcar's appearance, the story and heartwarming attitude made it interesting and popular.

    Từ trong câu: heartwarming, animation, history, researcher, mention, appearance, story, attitude

    «Pui Pui Molcar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899016 (bản sửa đổi 10932888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Taran Adarsh gave it four stars out of five and called it HEARTWARMING & further added, "A beautiful love story.

    Từ trong câu: heartwarming, give, four, star, out, five, call, further

    «Dil Bechara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=776578 (bản sửa đổi 11015035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was heartwarming to know that even smaller initiatives had been quite important.

    Thật ấm lòng khi biết rằng ngay cả những sáng kiến ​​nhỏ hơn cũng khá quan trọng.

    Từ trong câu: initiative, heartwarming, know, even, small, quite, important

    «Wikinews interviews World Wide Web co-inventor Robert Cailliau», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74961 (bản sửa đổi 4830242). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartwarming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartwarming trong kho câu?
Kho câu có 16 câu có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heartwarming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartwarming gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartwarming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartwarming: Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.