Câu tiếng Anh có từ “heartwarming”
16 câu thật có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heartwarming nghĩa là ấm lòng. heartwarming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing gladness and pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heartwarming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartwarming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartwarming trong kho câu?
- Kho câu có 16 câu có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heartwarming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartwarming gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.