heartwarming
tính từheartwarming nghĩa là ấm lòng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
causing gladness and pleasure
→gây ra niềm vui và niềm vui
Câu hỏi thường gặp về heartwarming
heartwarming nghĩa là gì?
heartwarming nghĩa là ấm lòng. heartwarming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing gladness and pleasure.
heartwarming được dùng trong câu như thế nào?
It was heartwarming to know that even smaller initiatives had been quite important. («Wikinews interviews World Wide Web co-inventor Robert Cailliau», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74961 (bản sửa đổi 4830242).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “heartwarming” được dùng ra sao trong câu thật
7 câu tiêu biểu có chứa heartwarming và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
It was heartwarming to know that even smaller initiatives had been quite important.Thật ấm lòng khi biết rằng ngay cả những sáng kiến nhỏ hơn cũng khá quan trọng.
I especially found one story he told to be very heartwarming.Tôi đặc biệt thấy có một câu chuyện anh kể rất cảm động.
The movie was a critical and commercial success, with many critics highlighting its visual style, humor, voice acting, and heartwarming message.Bộ phim là một thành công về mặt phê bình và thương mại, với nhiều nhà phê bình nhấn mạnh phong cách hình ảnh, sự hài hước, lồng tiếng và thông điệp cảm động.
And a very heartwarming and pleasant thing to be listened to by a little girl who was.