Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heartwarming”

16 câu thật có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heartwarming nghĩa là ấm lòng. heartwarming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing gladness and pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heartwarming

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Robb wrote Csupó "such a beautiful, heartwarming letter" that showed she loved the book and character.

    Từ trong câu: heartwarming, write, beautiful, letter, show, love, book, character

    «Bridge to Terabithia (2007 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178716 (bản sửa đổi 10614070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I especially found one story he told to be very heartwarming.

    Tôi đặc biệt thấy có một câu chuyện anh kể rất cảm động.

    Từ trong câu: heartwarming, especially, find, story, tell

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415556 (bản sửa đổi 3836018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartwarming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartwarming trong kho câu?
Kho câu có 16 câu có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heartwarming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartwarming gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartwarming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartwarming: Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.