Câu tiếng Anh có từ “heartwarming”
16 câu thật có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heartwarming nghĩa là ấm lòng. heartwarming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing gladness and pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heartwarming
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had been feeling neglected and lonely, and this unexpected friendliness was heartwarming.
Từ trong câu: heartwarming, feel, neglect, lonely, unexpected, friendliness
Kathleen Thompson Norris, The Beloved Woman. Nguồn: Project Gutenberg #28301. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The men went about their tasks with a dash that was heartwarming.
Từ trong câu: heartwarming, man, go, task, dash
Robert Moore Williams, The Lost Warship. Nguồn: Project Gutenberg #32563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So much for wise sayings but the fact that some people did try was heartwarming, Diana thought.
Từ trong câu: heartwarming, much, wise, say, fact, people, try, think
Ruth M. Sprague, Wild Justice. Nguồn: Project Gutenberg #152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was heartwarming to be able to see the president and so many other dignitaries abandon composure in favor of a good old fashioned belly laugh.
Từ trong câu: heartwarming, able, see, president, many, abandon, favor, good
G. L. Vandenburg, Martian V.F.W.. Nguồn: Project Gutenberg #22110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was heartwarming to know that even smaller initiatives had been quite important.
Thật ấm lòng khi biết rằng ngay cả những sáng kiến nhỏ hơn cũng khá quan trọng.
Từ trong câu: initiative, heartwarming, know, even, small, quite, important
«Wikinews interviews World Wide Web co-inventor Robert Cailliau», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74961 (bản sửa đổi 4830242). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartwarming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartwarming trong kho câu?
- Kho câu có 16 câu có từ heartwarming hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heartwarming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartwarming gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartwarming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartwarming: Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.