E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haunting”

68 câu thật có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haunting nghĩa là ám ảnh. haunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continually recurring to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haunting

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

  • And the humorous ghost is a distinctive shade of to-day, with his quips and pranks and haunting grin.

    Từ trong câu: quip, haunting, humorous, ghost, shade, day, haunt, grin

    Dorothy, 1878-1935 [Compiler] Scarborough, Famous Modern Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vision fluttered into far, piercing vistas of ancient wonder, haunting and half-remembered, then lost its way in blindness that was pain.

    Từ trong câu: blindness, haunting, vision, far, ancient, wonder, haunt, half

    Algernon Blackwood, Incredible Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #43816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hwei could not have strangled the woman, as he was haunting the Abbey grounds to see if the packet was still safe.

    Từ trong câu: packet, haunting, strangle, woman, haunt, ground, see, still

    Fergus Hume, The Mandarin's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #55606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And to stretch the connections further, as Kelley points out, the haunting introduction to "Round Midnight" is itself remarkably similar to Sibelius's Fifth Symphony.

    Từ trong câu: symphony, haunting, stretch, connection, further, point, out, haunt

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Lear introduces his unmeaning words and his amorphous creatures not with the pomp of reason, but with the romantic prelude of rich hues and haunting rhythms.

    Từ trong câu: amorphous, haunting, introduce, word, creature, reason, romantic, rich

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet, although these occupations drove away the haunting nightmare for minutes at a time, they were impotent to banish it permanently.

    Từ trong câu: permanently, banish, haunting, nightmare, although, occupation, drive, away

    Felix Grendon, The Love Chase. Nguồn: Project Gutenberg #49632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He’s turned into the worst enemy we weasels have; he’s a Ghost Owl and he’s haunting these very Woods and Fields.

    Từ trong câu: haunt, owl, haunting, turn, bad, enemy, ghost, wood

    John Breck, The Jay Bird Who Went Tame. Nguồn: Project Gutenberg #64586. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was this, together with his advice to look within, that finally gives Han-shan his haunting voice of Ch'an.

    Từ trong câu: look, within, advice, give, haunting, together, haunt, voice

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haunting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haunting trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haunting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haunting: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.