Câu tiếng Anh có từ “haunting”
84 câu thật có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haunting nghĩa là ám ảnh. haunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continually recurring to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haunting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A haunting beauty fills the ancient place, which one can feel, but cannot understand.
Từ trong câu: haunting, haunt, beauty, fill, ancient, place, feel, can
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could no longer resist the haunting charms of the wonderful creature who had so appealed to his manhood.
Từ trong câu: haunting, long, resist, haunt, charm, wonderful, creature, appeal
Ridgwell Cullum, The Men Who Wrought. Nguồn: Project Gutenberg #36836. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Could there be any connection between that note and her husband's absence?"--that was the haunting question with which her mind was filled.
Từ trong câu: haunting, connection, note, absence, haunt, question, mind, fill
Charlotte Skinner, The Little Missis. Nguồn: Project Gutenberg #35383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can never forget that miserable morning; it is always haunting me like a dreadful dream that I try in vain to get rid of....
Từ trong câu: haunting, never, forget, miserable, morning, always, haunt, like
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hwei could not have strangled the woman, as he was haunting the Abbey grounds to see if the packet was still safe.
Từ trong câu: packet, haunting, strangle, woman, haunt, ground, see, still
Fergus Hume, The Mandarin's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #55606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haunting trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haunting: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.