Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haunting”

84 câu thật có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haunting nghĩa là ám ảnh. haunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continually recurring to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haunting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For, by the same token, it would seem there must be other presences not morbid; other haunting influences, not dreadful, but lovely.

    Từ trong câu: haunting, haunt, seem, presence, influence, dreadful, lovely

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There would have been some satisfaction in haunting the taverns of the city and dinning the tale of his misfortunes into all men’s ears.

    Từ trong câu: haunting, tale, satisfaction, haunt, misfortune, city, ear

    Marmaduke William Pickthall, Saïd the fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #77078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not one, of even his most intimate friends, would have dreamed of taking up his time with mention of a new lunatic haunting the courts.

    Từ trong câu: haunting, even, intimate, friend, dream, take, up, time

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once received, it is a haunting idea; how many undesigning persons I suspected of watching me, it would be hard to calculate.

    Từ trong câu: calculate, haunting, once, receive, idea, many, person, suspect

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haunting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haunting trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haunting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haunting: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.