E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haunting”

80 câu thật có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haunting nghĩa là ám ảnh. haunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continually recurring to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haunting

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But there were still three hundred miles to be traveled, three hundred miles of solitude and haunting thoughts.

    Từ trong câu: haunting, still, hundred, mile, travel, solitude, haunt, think

    Rex Beach, The Crimson Gardenia and Other Tales of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #32101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had the haunting melancholy of Russia in her face, but her voice was as the voice of Cockaigne.

    Từ trong câu: haunting, haunt, melancholy, face, voice

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rarely had Sir Adrian's haunting visions of the past assumed such lurid reality.

    Từ trong câu: lurid, haunting, rarely, sir, haunt, vision, past, assume

    Egerton Castle, The Light of Scarthey: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #26045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haunting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haunting trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ haunting hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haunting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haunting: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.