Câu tiếng Anh có từ “harness”
209 câu thật có từ harness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harness nghĩa là khai thác. harness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a support consisting of an arrangement of straps for holding something to the body (especially one supporting a person suspended from a parachute). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harness
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They have very delicate spines and bones, which are easily damaged by a leash or harness.
Từ trong câu: harness, leash, delicate, bone, easily, damage
«Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is these critical industries which rational disarmament must harness.
Từ trong câu: harness, critical, industry, rational
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The harness is the strapping on which the backpack is attached to the jumper.
Từ trong câu: jumper, harness, strap, backpack, attach
«Parachute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65086 (bản sửa đổi 10862984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The harness was entangled with an object which blocked the way.
Từ trong câu: block, harness, object, way
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As a boy he had imagined the reins by which horses are driven as slender silken bands and it shocked him to feel at Stradbrooke the greasy leather of harness.
Từ trong câu: shock, shocked, harness, boy, imagine, horse, drive, band
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Over the stitches he glued a strip of thin red leather which he got from his friend, the harness-maker.
Từ trong câu: strip, thin, red, leather, get, friend, harness, maker
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The skins we drew carefully off for harness and clothing, and the fat we boiled down for oil, which we put aside in casks for tanning, soap-making, and burning in lamps.
Từ trong câu: boiled, clothing, lamp, skin, draw, carefully, off, harness
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Sometimes, even, he turned sideways to the table and talked at great length to Heise the harness-maker, whose table was next to theirs.
Từ trong câu: whose, theirs, sometimes, even, turn, table, talk, great
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harness maker | 99 lần |
| harness cask | 54 lần |
| plated harness | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harness trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ harness hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harness: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.