Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “harness”

144 câu thật có từ harness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harness nghĩa là khai thác. harness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a support consisting of an arrangement of straps for holding something to the body (especially one supporting a person suspended from a parachute). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The wagons and harness require attention, and I have ordered inspection of each in sections.

    Từ trong câu: harness, wagon, require, attention, order, inspection, section

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He heard them say in Sioux "He has gone to the barn to harness the mules."

    Từ trong câu: harness, hear, go, barn, mule

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have to take them through one of the many control processes that they have created to harness society.

    Từ trong câu: harness, take, many, control, process, create, society

    «Empathy Models/Empathy Model/Scratch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90753 (bản sửa đổi 2722208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I have noted your absent mind, your kindling eye, your trying and riveting of old harness.

    Từ trong câu: riveting, note, absent, mind, eye, try, old, harness

    Arthur Conan Doyle, The White Company. Nguồn: Project Gutenberg #903. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng harness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • harness maker99 lần
  • harness cask54 lần
  • plated harness33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harness trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ harness hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harness: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.