Câu tiếng Anh có từ “harness”
185 câu thật có từ harness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harness nghĩa là khai thác. harness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a support consisting of an arrangement of straps for holding something to the body (especially one supporting a person suspended from a parachute). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A micro hydro power generation system harnesses both kinetic and gravitational potential of a river.
Từ trong câu: harness, micro, power, generation, system, kinetic, gravitational, potential
«Design for the Environment/Power Generation Alternatives for Off-Grid Homes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55190 (bản sửa đổi 2807959). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The first thing we did was to harness and hitch the team to the wagon.
Từ trong câu: hitch, harness, first, thing, team, wagon
Ezra Meeker, Ox-Team Days on the Oregon Trail. Nguồn: Project Gutenberg #29543. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I stopped, slipped out of the geiger harness, and lowered myself ponderously to the ground.
Từ trong câu: ponderously, stop, slip, out, harness, low, myself, ground
Robert Silverberg, The Hunted Heroes. Nguồn: Project Gutenberg #25627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could hear the labouring of the horses, the wheezing of straining harness.
Từ trong câu: wheeze, hear, labor, horse, strain, harness
S. R. Crockett, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #21893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Using the internet as a prime example, it is an ideal tool to harness Cognitive Surplus.
Lấy Internet làm ví dụ điển hình, đây là một công cụ lý tưởng để khai thác Thặng dư nhận thức.
Từ trong câu: ideal, cognitive, surplus, internet, tool, harness, use, prime
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 4: Cognitive Surplus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297509 (bản sửa đổi 4246139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Horse after horse, weakened to exhaustion, dropped in harness, and had to be taken out of the hitch.
Từ trong câu: hitch, horse, weaken, exhaustion, drop, harness, take, out
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harness maker | 99 lần |
| harness cask | 54 lần |
| plated harness | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harness trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ harness hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harness: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.