Câu tiếng Anh có từ “harness”
185 câu thật có từ harness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harness nghĩa là khai thác. harness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a support consisting of an arrangement of straps for holding something to the body (especially one supporting a person suspended from a parachute). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
With great difficulty, but with the help of a broken chair he brought down from his bedroom, he managed to put the harness on Diamond.
Từ trong câu: difficulty, manage, broken, bedroom, chair, harness, great, help
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harness maker | 99 lần |
| harness cask | 54 lần |
| plated harness | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harness trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ harness hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harness: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.