Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “harness”

144 câu thật có từ harness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harness nghĩa là khai thác. harness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a support consisting of an arrangement of straps for holding something to the body (especially one supporting a person suspended from a parachute). Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was no possibility of chafing, and the harness was light and easily adjusted.

    Từ trong câu: harness, possibility, light, easily, adjust

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Camping and Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215672 (bản sửa đổi 4216793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was his seat, there was part of the harness, and there lay, stone-dead, one of the hounds.

    Từ trong câu: harness, seat, part, lay, stone, dead

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a harness-room, you see, between them, and a loose-box at the lower end of the farthest.

    Từ trong câu: farthest, harness, room, see, loose, box, low, end

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was but one thing to be done: cost what it might, we must harness our sledges again and retrace our way to the westward.

    Từ trong câu: retrace, westward, harness, thing, cost, again, way

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, being most useful, is always carefully put away in jars; and there is no fat equal to it for guns, saddles, harness, boots, etc.

    Từ trong câu: carefully, gun, fat, boot, equal, jar, put, useful

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng harness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • harness maker99 lần
  • harness cask54 lần
  • plated harness33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harness trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ harness hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harness: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.